Từ vựng
N1教訓
きょうくん
bài học; giáo huấn
Ví dụ
このしけんからたくさんのきょうくんをえました。
このしけんからたくさんの教訓をえました。
Tôi đã học được nhiều bài học từ kỳ thi này.
きのうのしっぱいはたいせつなきょうくんです。
昨日の失敗は大切な教訓です。
Thất bại hôm qua là một bài học quý giá.
Từ vựng
N1きょうくん
bài học; giáo huấn
このしけんからたくさんのきょうくんをえました。
このしけんからたくさんの教訓をえました。
Tôi đã học được nhiều bài học từ kỳ thi này.
きのうのしっぱいはたいせつなきょうくんです。
昨日の失敗は大切な教訓です。
Thất bại hôm qua là một bài học quý giá.