Từ vựng
N2訓読み
くんよみ
âm kun (cách đọc Nhật)
Ví dụ
「もく」のくんよみは「き」です。
「木」の訓読みは「き」です。
Âm kun của "木" là "ki".
くんよみとおんよみのちがいをせつめいしてください。
訓読みと音読みのちがいを説明してください。
Vui lòng giải thích sự khác biệt giữa âm kun và âm on.
Từ vựng
N2くんよみ
âm kun (cách đọc Nhật)
「もく」のくんよみは「き」です。
「木」の訓読みは「き」です。
Âm kun của "木" là "ki".
くんよみとおんよみのちがいをせつめいしてください。
訓読みと音読みのちがいを説明してください。
Vui lòng giải thích sự khác biệt giữa âm kun và âm on.