Từ vựng
N2製造
せいぞう
chế tạo; sản xuất
Ví dụ
このかいしゃはじどうしゃのせいぞうをしています。
この会社は自動車の製造をしています。
Công ty này sản xuất ô tô.
せいぞうびはぱっけーじにかいてあります。
製造日はパッケージに書いてあります。
Ngày sản xuất được ghi trên bao bì.
Từ vựng
N2せいぞう
chế tạo; sản xuất
このかいしゃはじどうしゃのせいぞうをしています。
この会社は自動車の製造をしています。
Công ty này sản xuất ô tô.
せいぞうびはぱっけーじにかいてあります。
製造日はパッケージに書いてあります。
Ngày sản xuất được ghi trên bao bì.