Từ vựng
N2担当
たんとう
phụ trách; đảm nhiệm
Ví dụ
わたしはえいぎょうぶもんをたんとうしています。
私は営業部門を担当しています。
Tôi phụ trách bộ phận bán hàng.
だれがこんかいのぷろじぇくとをたんとうしますか?
誰が今回のプロジェクトを担当しますか?
Ai sẽ phụ trách dự án này?
Từ vựng
N2たんとう
phụ trách; đảm nhiệm
わたしはえいぎょうぶもんをたんとうしています。
私は営業部門を担当しています。
Tôi phụ trách bộ phận bán hàng.
だれがこんかいのぷろじぇくとをたんとうしますか?
誰が今回のプロジェクトを担当しますか?
Ai sẽ phụ trách dự án này?