Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

担当

たんとう

phụ trách; đảm nhiệm

Ví dụ

  • わたしはえいぎょうぶもんをたんとうしています。

    私は営業部門を担当しています。

    Tôi phụ trách bộ phận bán hàng.

  • だれがこんかいのぷろじぇくとをたんとうしますか?

    誰が今回のプロジェクトを担当しますか?

    Ai sẽ phụ trách dự án này?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    担当 — phụ trách; đảm nhiệm · Kimuchi Nihongo