Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

担ぐ

かつぐ

vác lên vai

Ví dụ

  • かれはにもつをかたにかついでいます。

    彼は荷物を肩に担いでいます。

    Anh ấy đang mang hành lý trên vai.

  • みんなでみこしをかぎます。

    みんなで神輿を担ぎます。

    Chúng tôi cùng nhau mang cái bàn thờ di động.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng