Từ vựng
N2担ぐ
かつぐ
vác lên vai
Ví dụ
かれはにもつをかたにかついでいます。
彼は荷物を肩に担いでいます。
Anh ấy đang mang hành lý trên vai.
みんなでみこしをかぎます。
みんなで神輿を担ぎます。
Chúng tôi cùng nhau mang cái bàn thờ di động.
Từ vựng
N2かつぐ
vác lên vai
かれはにもつをかたにかついでいます。
彼は荷物を肩に担いでいます。
Anh ấy đang mang hành lý trên vai.
みんなでみこしをかぎます。
みんなで神輿を担ぎます。
Chúng tôi cùng nhau mang cái bàn thờ di động.