Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

昇る

のぼる

mọc lên; lên cao

Ví dụ

  • まいあさ、たいようがひがしからのぼります。

    毎朝、太陽が東から昇ります。

    Mỗi sáng mặt trời mọc từ phía đông.

  • いま、つきがのぼってきました。

    今、月が昇ってきました。

    Mặt trăng đang mọc bây giờ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng