Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

看板

かんばん

biển hiệu

Ví dụ

  • みせのかんばんがおおきいですね。

    店の看板が大きいですね。

    Bảng hiệu của cửa hàng rất lớn, phải không?

  • そのかんばんをみてみせにはいりました。

    その看板を見て店に入りました。

    Tôi vào cửa hàng sau khi nhìn thấy bảng hiệu đó.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng