Từ vựng
N2看板
かんばん
biển hiệu
Ví dụ
みせのかんばんがおおきいですね。
店の看板が大きいですね。
Bảng hiệu của cửa hàng rất lớn, phải không?
そのかんばんをみてみせにはいりました。
その看板を見て店に入りました。
Tôi vào cửa hàng sau khi nhìn thấy bảng hiệu đó.
Từ vựng
N2かんばん
biển hiệu
みせのかんばんがおおきいですね。
店の看板が大きいですね。
Bảng hiệu của cửa hàng rất lớn, phải không?
そのかんばんをみてみせにはいりました。
その看板を見て店に入りました。
Tôi vào cửa hàng sau khi nhìn thấy bảng hiệu đó.