Từ vựng
N2欧米
おうべい
Âu Mỹ; phương Tây
Ví dụ
おうべいのきぎょうはたくさんのにほんじんをやとっています。
欧米の企業はたくさんの日本人を雇っています。
Nhiều công ty phương Tây thuê nhân viên người Nhật.
かれはおうべいでごねんかんはたらいていました。
彼は欧米で5年間働いていました。
Anh ấy đã làm việc ở Châu Âu và Mỹ trong 5 năm.
Từ vựng
N2おうべい
Âu Mỹ; phương Tây
おうべいのきぎょうはたくさんのにほんじんをやとっています。
欧米の企業はたくさんの日本人を雇っています。
Nhiều công ty phương Tây thuê nhân viên người Nhật.
かれはおうべいでごねんかんはたらいていました。
彼は欧米で5年間働いていました。
Anh ấy đã làm việc ở Châu Âu và Mỹ trong 5 năm.