Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

武器

ぶき

vũ khí

Ví dụ

  • せんそうちゅうにたくさんのぶきがつかわれました。

    戦争中にたくさんの武器が使われました。

    Nhiều vũ khí đã được sử dụng trong chiến tranh.

  • そのくには、ぶきをゆにゅうしています。

    その国は武器を輸入しています。

    Đất nước đó nhập khẩu vũ khí.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    武器 — vũ khí · Kimuchi Nihongo