Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

武道

ぶどう

võ đạo

Ví dụ

  • かれはこどものころからぶどうをならっています。

    彼は子どものころから武道を習っています。

    Anh ấy đã học võ thuật từ khi còn nhỏ.

  • ぶどうをつうじてこころをきたえることができます。

    武道を通じて心を鍛えることができます。

    Bạn có thể rèn luyện tâm trí thông qua các môn võ thuật.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng