Từ vựng
N1武道
ぶどう
võ đạo
Ví dụ
かれはこどものころからぶどうをならっています。
彼は子どものころから武道を習っています。
Anh ấy đã học võ thuật từ khi còn nhỏ.
ぶどうをつうじてこころをきたえることができます。
武道を通じて心を鍛えることができます。
Bạn có thể rèn luyện tâm trí thông qua các môn võ thuật.
Từ vựng
N1ぶどう
võ đạo
かれはこどものころからぶどうをならっています。
彼は子どものころから武道を習っています。
Anh ấy đã học võ thuật từ khi còn nhỏ.
ぶどうをつうじてこころをきたえることができます。
武道を通じて心を鍛えることができます。
Bạn có thể rèn luyện tâm trí thông qua các môn võ thuật.