Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

沸く

わく

sôi; sôi động

Ví dụ

  • なべのみずがもうわきました。

    鍋の水がもう沸きました。

    Nước trong nồi đã sôi rồi.

  • かれのきもちはわきあがりました。

    彼の気持ちは沸き上がりました。

    Cảm xúc của anh ấy bốc lên.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng