Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

沸騰

ふっとう

sự sôi; sục sôi

Ví dụ

  • ふっとうしたら、ひをけしてください。

    沸騰したら、火を消してください。

    Khi sôi, hãy tắt lửa.

  • このきせつ、えきはひとでふっとうしています。

    この季節、駅は人で沸騰しています。

    Ga tàu đông đúc người vào mùa này.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng