Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

出版

しゅっぱん

xuất bản

Ví dụ

  • しんしょがせんげつしゅっぱんされました。

    新書が先月出版されました。

    Cuốn sách mới đã được xuất bản tháng trước.

  • らいねんそのしょうせつをしゅっぱんするよていです。

    来年その小説を出版する予定です。

    Tôi dự định xuất bản tiểu thuyết đó vào năm tới.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng