Từ vựng
N1初版
しょはん
bản in đầu tiên
Ví dụ
しょはんはもうてにはいりません。
初版はもう手に入りません。
Ấn bản đầu tiên không còn được mua lại nữa.
そのほんのしょはんはひじょうにきちょうです。
その本の初版は非常に貴重です。
Ấn bản đầu tiên của cuốn sách đó cực kỳ quý giá.
Từ vựng
N1しょはん
bản in đầu tiên
しょはんはもうてにはいりません。
初版はもう手に入りません。
Ấn bản đầu tiên không còn được mua lại nữa.
そのほんのしょはんはひじょうにきちょうです。
その本の初版は非常に貴重です。
Ấn bản đầu tiên của cuốn sách đó cực kỳ quý giá.