Từ vựng
N3祈る
いのる
cầu nguyện; chúc
Ví dụ
あんぜんをいのります。
安全を祈ります。
Tôi cầu mong sự an toàn.
かれのかいふくをいのっていました。
彼の回復を祈っていました。
Tôi đã cầu mong cho sự phục hồi của anh ấy.
Từ vựng
N3いのる
cầu nguyện; chúc
あんぜんをいのります。
安全を祈ります。
Tôi cầu mong sự an toàn.
かれのかいふくをいのっていました。
彼の回復を祈っていました。
Tôi đã cầu mong cho sự phục hồi của anh ấy.