Từ vựng
N2祈り
いのり
lời cầu nguyện
Ví dụ
かれのいのりがとどきました。
彼の祈りが届きました。
Lời cầu nguyện của anh ấy được lắng nghe.
まいあさ、いのりをしています。
毎朝、祈りをしています。
Tôi cầu nguyện mỗi sáng.
Từ vựng
N2いのり
lời cầu nguyện
かれのいのりがとどきました。
彼の祈りが届きました。
Lời cầu nguyện của anh ấy được lắng nghe.
まいあさ、いのりをしています。
毎朝、祈りをしています。
Tôi cầu nguyện mỗi sáng.