Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

肩書き

かたがき

chức danh

Ví dụ

  • かたがきをかいてください。

    肩書きを書いてください。

    Vui lòng ghi chức danh của bạn.

  • かれのかたがきはぶちょうです。

    彼の肩書きは部長です。

    Chức danh của anh ấy là trưởng phòng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng