Từ vựng
N1肯定
こうてい
sự khẳng định
Ví dụ
かれはわたしのいけんをこうていしてくれました。
彼は私の意見を肯定してくれました。
Anh ấy xác nhận ý kiến của tôi.
せんせいはがくせいのていあんをこうていした。
先生は学生の提案を肯定した。
Thầy giáo chấp nhận đề xuất của học sinh một cách tích cực.
Từ vựng
N1こうてい
sự khẳng định
かれはわたしのいけんをこうていしてくれました。
彼は私の意見を肯定してくれました。
Anh ấy xác nhận ý kiến của tôi.
せんせいはがくせいのていあんをこうていした。
先生は学生の提案を肯定した。
Thầy giáo chấp nhận đề xuất của học sinh một cách tích cực.