Từ vựng
N1肯定的
こうていてき
mang tính khẳng định; tích cực
Ví dụ
かのじょはこうていてきなたいどをとっている。
彼女は肯定的な態度を取っている。
Cô ấy có một thái độ tích cực.
こうていてきにかんがえれば、もんだいはかいけつできる。
肯定的に考えれば、問題は解決できる。
Nếu chúng ta suy nghĩ tích cực, chúng ta có thể giải quyết vấn đề.
Từ vựng
N1こうていてき
mang tính khẳng định; tích cực
かのじょはこうていてきなたいどをとっている。
彼女は肯定的な態度を取っている。
Cô ấy có một thái độ tích cực.
こうていてきにかんがえれば、もんだいはかいけつできる。
肯定的に考えれば、問題は解決できる。
Nếu chúng ta suy nghĩ tích cực, chúng ta có thể giải quyết vấn đề.