Từ vựng
N2述べる
のべる
trình bày; nêu ra
Ví dụ
かれはじぶんのかんがえをのべた。
彼は自分の考えを述べた。
Anh ấy nêu ý kiến của mình.
れぽーとでけんきゅうけっかをのべてください。
レポートで研究結果を述べてください。
Vui lòng mô tả kết quả nghiên cứu trong báo cáo.
Từ vựng
N2のべる
trình bày; nêu ra
かれはじぶんのかんがえをのべた。
彼は自分の考えを述べた。
Anh ấy nêu ý kiến của mình.
れぽーとでけんきゅうけっかをのべてください。
レポートで研究結果を述べてください。
Vui lòng mô tả kết quả nghiên cứu trong báo cáo.