Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

記述

きじゅつ

sự mô tả; ghi chép

Ví dụ

  • ほんのなかのきじゅつはくわしい。

    本の中の記述は詳しい。

    Các mô tả trong sách rất chi tiết.

  • そのきじゅつにまちがいがあります。

    その記述に間違いがあります。

    Có lỗi trong mô tả đó.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng