Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

上述

じょうじゅつ

đã nêu ở trên

Ví dụ

  • じょうじゅつのりゆうであります。

    上述の理由であります。

    Đó là lý do được nêu ở trên.

  • じょうじゅつしたもんだいはじゅうようです。

    上述した問題は重要です。

    Vấn đề được đề cập ở trên rất quan trọng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng