Từ vựng
N1上述
じょうじゅつ
đã nêu ở trên
Ví dụ
じょうじゅつのりゆうであります。
上述の理由であります。
Đó là lý do được nêu ở trên.
じょうじゅつしたもんだいはじゅうようです。
上述した問題は重要です。
Vấn đề được đề cập ở trên rất quan trọng.
Từ vựng
N1じょうじゅつ
đã nêu ở trên
じょうじゅつのりゆうであります。
上述の理由であります。
Đó là lý do được nêu ở trên.
じょうじゅつしたもんだいはじゅうようです。
上述した問題は重要です。
Vấn đề được đề cập ở trên rất quan trọng.