Từ vựng
N3厚さ
あつさ
độ dày
Ví dụ
このかべのあつさはなんせんちですか。
この壁の厚さは何センチですか。
Bức tường này dày bao nhiêu cm?
ほんのあつさでねだんがかわる。
本の厚さで値段が変わる。
Giá thay đổi tùy thuộc vào độ dày của sách.
Từ vựng
N3あつさ
độ dày
このかべのあつさはなんせんちですか。
この壁の厚さは何センチですか。
Bức tường này dày bao nhiêu cm?
ほんのあつさでねだんがかわる。
本の厚さで値段が変わる。
Giá thay đổi tùy thuộc vào độ dày của sách.