Từ vựng
N1厚生
こうせい
phúc lợi
Ví dụ
こうせいろうどうしょうがかじをとっている。
厚生労働省が舵を取っている。
Bộ Lao động và Phúc lợi đang dẫn đầu.
こうせいねんきんにかにゅうしています。
厚生年金に加入しています。
Tôi được ghi danh trong chương trình lương hưu phúc lợi.
Từ vựng
N1こうせい
phúc lợi
こうせいろうどうしょうがかじをとっている。
厚生労働省が舵を取っている。
Bộ Lao động và Phúc lợi đang dẫn đầu.
こうせいねんきんにかにゅうしています。
厚生年金に加入しています。
Tôi được ghi danh trong chương trình lương hưu phúc lợi.