Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

遅咲き

おそざき

nở muộn; thành công muộn

Ví dụ

  • かれはおそざきで、さんじゅっだいからほんとうにかつやくしはじめた。

    彼は遅咲きで、30代から本当に活躍し始めた。

    Anh ấy là một người nở muộn, bắt đầu phát triển thực sự khi bước vào thập niên 30.

  • おそざきのさいのうもあるから、まだあきらめてはいけない。

    遅咲きの才能もあるから、まだあきらめてはいけない。

    Vì còn có những tài năng nở muộn, bạn không nên từ bỏ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng