Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

血液型

けつえきがた

nhóm máu

Ví dụ

  • あなたのけつえきがたはなんですか。

    あなたの血液型は何ですか。

    Nhóm máu của bạn là gì?

  • ゆけつにはおなじけつえきがたがひつようです。

    輸血には同じ血液型が必要です。

    Truyền máu cần cùng một nhóm máu.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    血液型 — nhóm máu · Kimuchi Nihongo