Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

お城

おしろ

lâu đài

Ví dụ

  • きょうとのおしろをけんがくしました。

    京都のお城を見学しました。

    Tôi đã thăm lâu đài ở Kyoto.

  • むかし、そのおしろには おうさまがすんでいました。

    昔、そのお城には王様が住んでいました。

    Xưa kia, một vị vua sống trong lâu đài đó.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng