Từ vựng
N1城下町
じょうかまち
thị trấn quanh thành
Ví dụ
このじょうかまちはえどじだいにさかえました。
この城下町は江戸時代に栄えました。
Thị trấn phía dưới lâu đài này thịnh vượng trong thời kỳ Edo.
じょうかまちにはふるいたてものがたくさんのこっています。
城下町には古い建物がたくさん残っています。
Nhiều tòa nhà cổ xưa vẫn còn lại trong thị trấn phía dưới lâu đài.