Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

隻眼

せきがん

một mắt; con mắt tinh đời

Ví dụ

  • かれはせきがんだが、するどいはんだんりょくがある。

    彼は隻眼だが、鋭い判断力がある。

    Mặc dù chỉ có một mắt nhưng anh ấy có sự phán xét sắc sảo.

  • せきがんのしてんでもんだいをみつめる。

    隻眼の視点で問題を見つめる。

    Chúng tôi xem xét vấn đề từ một góc nhìn sắc sảo.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng