Từ vựng
N2隻眼
せきがん
một mắt; con mắt tinh đời
Ví dụ
かれはせきがんだが、するどいはんだんりょくがある。
彼は隻眼だが、鋭い判断力がある。
Mặc dù chỉ có một mắt nhưng anh ấy có sự phán xét sắc sảo.
せきがんのしてんでもんだいをみつめる。
隻眼の視点で問題を見つめる。
Chúng tôi xem xét vấn đề từ một góc nhìn sắc sảo.
Từ vựng
N2せきがん
một mắt; con mắt tinh đời
かれはせきがんだが、するどいはんだんりょくがある。
彼は隻眼だが、鋭い判断力がある。
Mặc dù chỉ có một mắt nhưng anh ấy có sự phán xét sắc sảo.
せきがんのしてんでもんだいをみつめる。
隻眼の視点で問題を見つめる。
Chúng tôi xem xét vấn đề từ một góc nhìn sắc sảo.