Từ vựng
N1骨格
こっかく
bộ xương; khung xương
Ví dụ
かれのこっかくはおおきくりっぱです。
彼の骨格は大きく立派です。
Bộ xương của anh ấy rất lớn và ấn tượng.
このそしきのこっかくはむかしからかわっていない。
この組織の骨格は昔から変わっていない。
Cấu trúc của tổ chức này chưa thay đổi từ xưa.
Từ vựng
N1こっかく
bộ xương; khung xương
かれのこっかくはおおきくりっぱです。
彼の骨格は大きく立派です。
Bộ xương của anh ấy rất lớn và ấn tượng.
このそしきのこっかくはむかしからかわっていない。
この組織の骨格は昔から変わっていない。
Cấu trúc của tổ chức này chưa thay đổi từ xưa.