Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

骨格

こっかく

bộ xương; khung xương

Ví dụ

  • かれのこっかくはおおきくりっぱです。

    彼の骨格は大きく立派です。

    Bộ xương của anh ấy rất lớn và ấn tượng.

  • このそしきのこっかくはむかしからかわっていない。

    この組織の骨格は昔から変わっていない。

    Cấu trúc của tổ chức này chưa thay đổi từ xưa.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng