Từ vựng
N2停止
ていし
đình chỉ; dừng lại
Ví dụ
えらーがでたため、しすてむのていしがひつようです。
エラーが出たため、システムの停止が必要です。
Cần tắt hệ thống vì có lỗi.
きかいのていしぼたんをおしてください。
機械の停止ボタンを押してください。
Vui lòng nhấn nút dừng của máy.
Từ vựng
N2ていし
đình chỉ; dừng lại
えらーがでたため、しすてむのていしがひつようです。
エラーが出たため、システムの停止が必要です。
Cần tắt hệ thống vì có lỗi.
きかいのていしぼたんをおしてください。
機械の停止ボタンを押してください。
Vui lòng nhấn nút dừng của máy.