Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

副社長

ふくしゃちょう

phó giám đốc

Ví dụ

  • あたらしいふくしゃちょうがしゅうにんしました。

    新しい副社長が就任しました。

    Phó chủ tịch mới đã nhận chức.

  • ふくしゃちょうはしゃちょうをほさするやくわりをになっている。

    副社長は社長を補佐する役割を担っている。

    Phó chủ tịch hỗ trợ chủ tịch.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng