Từ vựng
N1副詞
ふくし
phó từ, trạng từ
Ví dụ
「とても」はふくしで、けいようしをしゅうしょくする。
「とても」は副詞で、形容詞を修飾する。
"Totemo" là một trạng từ sửa đổi tính từ.
このぶんでふくしはどこにありますか?
この文で副詞はどこにありますか?
Trạng từ ở đâu trong câu này?
Từ vựng
N1ふくし
phó từ, trạng từ
「とても」はふくしで、けいようしをしゅうしょくする。
「とても」は副詞で、形容詞を修飾する。
"Totemo" là một trạng từ sửa đổi tính từ.
このぶんでふくしはどこにありますか?
この文で副詞はどこにありますか?
Trạng từ ở đâu trong câu này?