Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

副詞

ふくし

phó từ, trạng từ

Ví dụ

  • 「とても」はふくしで、けいようしをしゅうしょくする。

    「とても」は副詞で、形容詞を修飾する。

    "Totemo" là một trạng từ sửa đổi tính từ.

  • このぶんでふくしはどこにありますか?

    この文で副詞はどこにありますか?

    Trạng từ ở đâu trong câu này?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng