Từ vựng
N2患者
かんじゃ
bệnh nhân
Ví dụ
いしゃはかんじゃのはなしをていねいにきいた。
医者は患者の話を丁寧に聞いた。
Bác sĩ nghe cẩn thận câu chuyện của bệnh nhân.
このびょういんにはまいにちおおくのかんじゃがきます。
この病院には毎日多くの患者が来ます。
Nhiều bệnh nhân đến bệnh viện này mỗi ngày.
Từ vựng
N2かんじゃ
bệnh nhân
いしゃはかんじゃのはなしをていねいにきいた。
医者は患者の話を丁寧に聞いた。
Bác sĩ nghe cẩn thận câu chuyện của bệnh nhân.
このびょういんにはまいにちおおくのかんじゃがきます。
この病院には毎日多くの患者が来ます。
Nhiều bệnh nhân đến bệnh viện này mỗi ngày.