Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

患者

かんじゃ

bệnh nhân

Ví dụ

  • いしゃはかんじゃのはなしをていねいにきいた。

    医者は患者の話を丁寧に聞いた。

    Bác sĩ nghe cẩn thận câu chuyện của bệnh nhân.

  • このびょういんにはまいにちおおくのかんじゃがきます。

    この病院には毎日多くの患者が来ます。

    Nhiều bệnh nhân đến bệnh viện này mỗi ngày.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng