Từ vựng
N1患部
かんぶ
chỗ bị bệnh, vùng tổn thương
Ví dụ
かんぶにくすりをぬってください。
患部に薬を塗ってください。
Vui lòng bôi thuốc vào vùng bị ảnh hưởng.
かんぶのはれがひいた。
患部の腫れが引いた。
Sưng ở vùng bị ảnh hưởng đã giảm.
Từ vựng
N1かんぶ
chỗ bị bệnh, vùng tổn thương
かんぶにくすりをぬってください。
患部に薬を塗ってください。
Vui lòng bôi thuốc vào vùng bị ảnh hưởng.
かんぶのはれがひいた。
患部の腫れが引いた。
Sưng ở vùng bị ảnh hưởng đã giảm.