Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

見捨てる

みすてる

bỏ rơi, ruồng bỏ

Ví dụ

  • ともだちをみすてるわけにはいかない。

    友達を見捨てるわけにはいかない。

    Tôi không thể bỏ bạn.

  • だれもかれをみすてなかった。

    誰も彼を見捨てなかった。

    Không ai bỏ rơi anh ấy.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    見捨てる — bỏ rơi, ruồng bỏ · Kimuchi Nihongo