Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

発掘

はっくつ

khai quật; phát hiện

Ví dụ

  • このいせきのはっくつはごねんかかった。

    この遺跡の発掘は五年かかった。

    Khai quật di tích này mất năm năm.

  • はっくつちょうさであたらしいいぶつがみつかった。

    発掘調査で新しい遺物が見つかった。

    Các hiện vật mới được phát hiện trong cuộc khảo sát khai quật.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng