Từ vựng
N1発掘
はっくつ
khai quật; phát hiện
Ví dụ
このいせきのはっくつはごねんかかった。
この遺跡の発掘は五年かかった。
Khai quật di tích này mất năm năm.
はっくつちょうさであたらしいいぶつがみつかった。
発掘調査で新しい遺物が見つかった。
Các hiện vật mới được phát hiện trong cuộc khảo sát khai quật.
Từ vựng
N1はっくつ
khai quật; phát hiện
このいせきのはっくつはごねんかかった。
この遺跡の発掘は五年かかった。
Khai quật di tích này mất năm năm.
はっくつちょうさであたらしいいぶつがみつかった。
発掘調査で新しい遺物が見つかった。
Các hiện vật mới được phát hiện trong cuộc khảo sát khai quật.