Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

採点

さいてん

chấm điểm

Ví dụ

  • せんせいはがくせいのしゅくだいにさいてんをする。

    先生は学生の宿題に採点をする。

    Giáo viên chấm điểm bài tập về nhà của học sinh.

  • しけんのさいてんはもうおわりましたか?

    試験の採点はもう終わりましたか?

    Chấm điểm bài thi đã hoàn thành chưa?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    採点 — chấm điểm · Kimuchi Nihongo