Từ vựng
N1採点
さいてん
chấm điểm
Ví dụ
せんせいはがくせいのしゅくだいにさいてんをする。
先生は学生の宿題に採点をする。
Giáo viên chấm điểm bài tập về nhà của học sinh.
しけんのさいてんはもうおわりましたか?
試験の採点はもう終わりましたか?
Chấm điểm bài thi đã hoàn thành chưa?
Từ vựng
N1さいてん
chấm điểm
せんせいはがくせいのしゅくだいにさいてんをする。
先生は学生の宿題に採点をする。
Giáo viên chấm điểm bài tập về nhà của học sinh.
しけんのさいてんはもうおわりましたか?
試験の採点はもう終わりましたか?
Chấm điểm bài thi đã hoàn thành chưa?