Từ vựng
N2採る
とる
hái, lấy; tuyển dụng
Ví dụ
やまでやさいをとってきた。
山で野菜を採ってきた。
Tôi hái rau ở núi.
あたらしいさいようほうほうをとることになった。
新しい採用方法を採ることになった。
Chúng tôi quyết định áp dụng phương pháp tuyển dụng mới.
Từ vựng
N2とる
hái, lấy; tuyển dụng
やまでやさいをとってきた。
山で野菜を採ってきた。
Tôi hái rau ở núi.
あたらしいさいようほうほうをとることになった。
新しい採用方法を採ることになった。
Chúng tôi quyết định áp dụng phương pháp tuyển dụng mới.