Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

器械

きかい

dụng cụ, khí cụ

Ví dụ

  • いしゃはきかいをつかってしんさつします。

    医者は器械を使って診察します。

    Bác sĩ sử dụng dụng cụ để khám bệnh nhân.

  • このきかいをただしくつかいかたをまなぶひつようがあります。

    この器械を正しく使い方を学ぶ必要があります。

    Chúng ta cần học cách sử dụng thiết bị này một cách chính xác.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng