Từ vựng
N1器械
きかい
dụng cụ, khí cụ
Ví dụ
いしゃはきかいをつかってしんさつします。
医者は器械を使って診察します。
Bác sĩ sử dụng dụng cụ để khám bệnh nhân.
このきかいをただしくつかいかたをまなぶひつようがあります。
この器械を正しく使い方を学ぶ必要があります。
Chúng ta cần học cách sử dụng thiết bị này một cách chính xác.
Từ vựng
N1きかい
dụng cụ, khí cụ
いしゃはきかいをつかってしんさつします。
医者は器械を使って診察します。
Bác sĩ sử dụng dụng cụ để khám bệnh nhân.
このきかいをただしくつかいかたをまなぶひつようがあります。
この器械を正しく使い方を学ぶ必要があります。
Chúng ta cần học cách sử dụng thiết bị này một cách chính xác.