Từ vựng
N2涼む
すずむ
hóng mát
Ví dụ
なつのよる、えんがわですずむのがすきです。
夏の夜、縁側で涼むのが好きです。
Tôi thích tận hưởng không khí mát trên hàng ngoài vào đêm hè.
かわですずんでから、しごとにもどりました。
川で涼んでから、仕事に戻りました。
Sau khi làm mát ở sông, tôi quay lại làm việc.
Từ vựng
N2すずむ
hóng mát
なつのよる、えんがわですずむのがすきです。
夏の夜、縁側で涼むのが好きです。
Tôi thích tận hưởng không khí mát trên hàng ngoài vào đêm hè.
かわですずんでから、しごとにもどりました。
川で涼んでから、仕事に戻りました。
Sau khi làm mát ở sông, tôi quay lại làm việc.