Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

清涼飲料

せいりょういんりょう

nước giải khát

Ví dụ

  • なつはせいりょういんりょうをよくのみます。

    夏は清涼飲料をよく飲みます。

    Tôi uống rất nhiều nước ngọt vào mùa hè.

  • このせいりょういんりょうはとうぶんがすくない。

    この清涼飲料は糖分が少ない。

    Thức uống không cồn này chứa ít đường hơn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng