Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

花瓶

かびん

lọ hoa, bình hoa

Ví dụ

  • てーぶるにかびんがおいてあります。

    テーブルに花瓶が置いてあります。

    Có một bình hoa trên bàn.

  • はははかびんにはなをかざりました。

    母は花瓶に花を飾りました。

    Mẹ tôi cắm hoa vào bình.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng