Từ vựng
N2祭日
さいじつ
ngày lễ
Ví dụ
あしたはさいじつなのでやすみです。
明日は祭日なので休みです。
Ngày mai là ngày lễ, vì vậy là ngày nghỉ.
さいじつにはなにをしますか。
祭日には何をしますか。
Bạn làm gì vào các ngày lễ?
Từ vựng
N2さいじつ
ngày lễ
あしたはさいじつなのでやすみです。
明日は祭日なので休みです。
Ngày mai là ngày lễ, vì vậy là ngày nghỉ.
さいじつにはなにをしますか。
祭日には何をしますか。
Bạn làm gì vào các ngày lễ?