Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

祭日

さいじつ

ngày lễ

Ví dụ

  • あしたはさいじつなのでやすみです。

    明日は祭日なので休みです。

    Ngày mai là ngày lễ, vì vậy là ngày nghỉ.

  • さいじつにはなにをしますか。

    祭日には何をしますか。

    Bạn làm gì vào các ngày lễ?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    祭日 — ngày lễ · Kimuchi Nihongo