Từ vựng
N2翌年
よくねん
năm sau
Ví dụ
よくねん、けいかくはせいこうしました。
翌年、計画は成功しました。
Năm sau, kế hoạch đã thành công.
だいがくをそつぎょうしたよくねんにしゅうしょくしました。
大学を卒業した翌年に就職しました。
Tôi có được công việc vào năm sau khi tốt nghiệp đại học.
Từ vựng
N2よくねん
năm sau
よくねん、けいかくはせいこうしました。
翌年、計画は成功しました。
Năm sau, kế hoạch đã thành công.
だいがくをそつぎょうしたよくねんにしゅうしょくしました。
大学を卒業した翌年に就職しました。
Tôi có được công việc vào năm sau khi tốt nghiệp đại học.