Từ vựng
N2洋菓子
ようがし
bánh ngọt kiểu Tây
Ví dụ
ようがしはあまいです。
洋菓子は甘いです。
Bánh ngoại nhập rất ngọt.
このおみせのようがしはゆうめいです。
このお店の洋菓子は有名です。
Bánh Tây ở cửa hàng này rất nổi tiếng.
Từ vựng
N2ようがし
bánh ngọt kiểu Tây
ようがしはあまいです。
洋菓子は甘いです。
Bánh ngoại nhập rất ngọt.
このおみせのようがしはゆうめいです。
このお店の洋菓子は有名です。
Bánh Tây ở cửa hàng này rất nổi tiếng.