Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

著す

あらわす

viết, trước tác

Ví dụ

  • かれはまいとししたらしいほんをあらわしています。

    彼は毎年新しい本を著しています。

    Anh ấy xuất bản một cuốn sách mới mỗi năm.

  • このけんきゅうろんぶんをあらわした。

    この研究論文を著した。

    Tôi đã viết và xuất bản bài báo nghiên cứu này.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng