Từ vựng
N2著す
あらわす
viết, trước tác
Ví dụ
かれはまいとししたらしいほんをあらわしています。
彼は毎年新しい本を著しています。
Anh ấy xuất bản một cuốn sách mới mỗi năm.
このけんきゅうろんぶんをあらわした。
この研究論文を著した。
Tôi đã viết và xuất bản bài báo nghiên cứu này.
Từ vựng
N2あらわす
viết, trước tác
かれはまいとししたらしいほんをあらわしています。
彼は毎年新しい本を著しています。
Anh ấy xuất bản một cuốn sách mới mỗi năm.
このけんきゅうろんぶんをあらわした。
この研究論文を著した。
Tôi đã viết và xuất bản bài báo nghiên cứu này.