Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

建設

けんせつ

xây dựng

Ví dụ

  • あたらしいはしのけんせつがはじまりました。

    新しい橋の建設が始まりました。

    Xây dựng cây cầu mới đã bắt đầu.

  • このちいきのけんせつらっしゅがつづいています。

    この地域の建設ラッシュが続いています。

    Đợt xây dựng sôi động trong khu vực này đang tiếp tục.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng