Từ vựng
N2建設
けんせつ
xây dựng
Ví dụ
あたらしいはしのけんせつがはじまりました。
新しい橋の建設が始まりました。
Xây dựng cây cầu mới đã bắt đầu.
このちいきのけんせつらっしゅがつづいています。
この地域の建設ラッシュが続いています。
Đợt xây dựng sôi động trong khu vực này đang tiếp tục.
Từ vựng
N2けんせつ
xây dựng
あたらしいはしのけんせつがはじまりました。
新しい橋の建設が始まりました。
Xây dựng cây cầu mới đã bắt đầu.
このちいきのけんせつらっしゅがつづいています。
この地域の建設ラッシュが続いています。
Đợt xây dựng sôi động trong khu vực này đang tiếp tục.