Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

軟らかい

やわらかい

mềm

Ví dụ

  • このぱんはやわらかいです。

    このパンは軟らかいです。

    Bánh mì này rất mềm.

  • やわらかいまくらがすきです。

    軟らかい枕が好きです。

    Tôi thích gối mềm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng