Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

着陸

ちゃくりく

hạ cánh

Ví dụ

  • ひこうきはぶじちゃくりくしました。

    飛行機は無事着陸しました。

    Máy bay đã hạ cánh an toàn.

  • ちゃくりくよていじこくはごごさんじです。

    着陸予定時刻は午後三時です。

    Thời gian hạ cánh dự kiến là 3 giờ chiều.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng